thương hải

  1. mer bleue
    • Thương hải tang điền
      grands changements dans la vie ; vicissitudes.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thương hải"

thương hải
Thương hải tang điền, cuộc đời có nhiều đổi thay.